sevenspikes.themes.common.filters
Close

Bảng giá xe ô tô Toyota tháng 5/2020

Bảng giá xe ô tô Toyota tháng 5/2020 cập nhật mới nhất!

Bảng giá xe ô tô Toyota cập nhật tháng 05/2020 tại Việt Nam. Giá bán tại đại lý và giá lăn bánh mới nhất xe ô tô Toyota Vios, Wigo, Innova, Camry, Avanza, Yaris, Fortuner…

Bảng giá xe ô tô Toyota tháng 04/2020 mới nhất

Dòng xe Động cơ & hộp số Giá niêm yết tại đại lý(ĐVT: triệu đồng) Giá lăn bánh tại Hà Nội(ĐVT: triệu đồng) Giá lăn bánh tại TP.HCM(ĐVT: triệu đồng)
Toyota Vios 1.5E MT Xăng, 1.5L - Số sàn 5 cấp 490 571 552
Toyota Vios 1.5E CVT Xăng, 1.5L - Hộp số vô cấp 540 627 607
Toyota Vios 1.5G CVT Xăng, 1.5L - Hộp số vô cấp 570 661 640
Toyota Wigo 5MT Xăng, 1.2L - Số sàn 5 cấp 345 409 393
Toyota Wigo 4AT Xăng, 1.2L - Số tự động 4 cấp 405 476 459
Toyota Corolla Altis 1.8E MT Xăng, 1.8L - Số sàn 6 cấp 697 803 780
Toyota Corolla Altis 1.8E CVT Xăng, 1.8L - Hộp số vô cấp 733 843 820
Toyota Corolla Altis 1.8G CVT Xăng, 1.8L - Hộp số vô cấp 791 908 883
Toyota Corolla Altis 2.0V Xăng, 2.0L - Hộp số vô cấp 889 1018 991
Toyota Corolla Altis 2.0V Sport Xăng, 2.0L - Hộp số vô cấp 932 1066 1038
Toyota Yaris 1.5G CVT Xăng, 1.5L - Hộp số vô cấp 650 750 728
Toyota Yaris 1.5E CVT Xăng, 1.5L - Hộp số vô cấp 592 685 664
Toyota Camry 2.5Q Xăng, 2.5L - Số tự động 6 cấp 1235 1405 1372
Toyota Camry 2.0G Xăng, 2.0L - Số tự động 6 cấp 1029 1175 1145
Toyota Avanza MT Xăng, 1.3L - Số sàn 5 cấp 544 632 612
Toyota Avanza AT Xăng, 1.5L - Số tự động 4 cấp 612 708 686
Toyota Rush S 1.5AT Xăng, 1.5L - Số tự động 4 cấp 668 770 748
Toyota Innova E 2.0MT Xăng, 2.0L - Số sàn 5 cấp 771 886 868
Toyota Innova G 2.0AT Xăng, 2.0L - Số tự động 6 cấp 847 971 945
Toyota Innova V 2.0AT Xăng, 2.0L - Số tự động 6 cấp 971 1110 1081
Toyota Innova Venturer Xăng, 2.0L - Số tự động 6 cấp 879 1007 980
Toyota Fortuner 2.4G 4x2 MT Dầu, 2.4L - Số sàn 6 cấp 1033 1179 1150
Toyota Fortuner 2.4G 4x2 AT Dầu, 2.4L - Số tự động 6 cấp 1096 1250 1219
Toyota Fortuner 2.7V 4x2 AT Xăng, 2.7L - Số tự động 6 cấp 1150 1310 1278
Toyota Fortuner 2.7V 4x2 AT TRD Xăng, 2.7L - Số tự động 6 cấp 1199 1365 1332
Toyota Fortuner 2.7V 4x4 AT Xăng, 2.7L - Số tự động 6 cấp 1236 1407 1373
Toyota Fortuner 2.8V 4x4 AT Dầu, 2.8L - Số tự động 6 cấp 1354 1539 1503
Toyota Hilux 2.4 4x2 MT Dầu, 2.4L - Số sàn 6 cấp 622 719 697
Toyota Hilux 2.4 4x2 AT Dầu, 2.4L - Số tự động 6 cấp 662 764 741
Toyota Hilux 2.4 4x4 MT Dầu, 2.4L - Số sàn 6 cấp 772 887 862
Toyota Hilux 2.8G 4x4 AT MLM Dầu, 2.8L - Số tự động 6 cấp 878 1006 979
Toyota Hiace diesel Dầu, 3.0L - Số sàn 5 cấp 999 1141 1112
Toyota Alphard Luxury Xăng, 3.5L - Số tự động 8 cấp 4038 4545 4455
Toyota Land Cruiser Xăng, 4.7L - Số tự động 6 cấp 4030 4536 4446
Toyota Land Cruiser Prado VX Xăng, 2.8L - Số tự động 6 cấp 2340 2643 2587

 

Bảng giá xe Toyota trên đã bao gồm thuế VAT, phí trước bạ, lệ phí biển số, đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ, và bảo hiểm dân sự (bắt buộc) và chưa bao gồm khuyến mãi từ đại lý.

Bảng giá xe Toyota trên đã bao gồm thuế VAT, phí trước bạ, lệ phí biển số, đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ, và bảo hiểm dân sự (bắt buộc) và chưa bao gồm khuyến mãi từ đại lý.

 

 

1. TOYOTA VIOS

Giá xe ô tô Toyota Vios 1.5G CVT: 570 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Vios 1.5E CVT540 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Vios 1.5E MT (số sàn)490 triệu VNĐ

(Giá trên đối với Toyota Vios 1.5E CVT và 1.5E MT là loại trang bị 7 túi khí, loại 3 túi khí giá giảm 20 triệu đồng).

Đánh giá chung

- Ngoại thất:

Toyota Vios mang dáng vẻ có phần “già dặn” hơn các đối thủ trong phân khúc. Ở phiên bản mới nhất, phần lưới tản nhiệt đã được mở rộng ra so với trước đó, hốc hút gió hình thang được thiết kế mới theo dạng thẳng đứng, đuôi xe cũng được thiết kế mới với đèn hậu dạng bầu tròn nằm ngang, cánh hướng gió thể thao và mâm đúc hợp kim nhôm kích thước 15 inch. Vios được trang bị cụm đèn pha halogen dạng bóng chiếu, đèn sương mù, gương chiếu hậu chỉnh/gập điện và tích hợp báo rẽ.

- Nội thất:

Xét về nội thất, Toyota Vios có thiết kế vô lăng 3 chấu, tích hợp các nút bấm điều khiển, cụm điều khiển trung tâm với màn hình giải trí cảm ứng 7 inch hỗ trợ đa kết nối cùng âm thanh 6 loa. Ghế lái chỉnh cơ, hàng ghế thứ hai gập 60:40 và toàn bộ nội thất đều được bọc da.

 

 

2. TOYOTA WIGO 2020

Giá xe ô tô Toyota Wigo 4AT 2020405 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Wigo 5MT 2020345 triệu VNĐ

Đánh giá chung

- Ngoại thất:

Toyota Wigo là dòng xe hướng đến nhóm khách hàng đô thị sử dụng hàng ngày trong phố đông đúc, Toyota Wigo 2020 có kích thước nhỏ gọn với các thông số dài x rộng x cao tương ứng 3.660 x 1.600 x 1.520 (mm), chiều dài cơ sở 2.450 mm. Phong cách thiết kế của Wigo tạo nên từ nhiều đường nét sắc cạnh với lưới tản nhiệt cỡ lớn hình thang ngược, hốc gió tạo hình giọt nước tích hợp đèn sương mù hay la-zang hợp kim dạng xoáy…

 

 

- Nội thất:

Hàng ghế phía trước xe có điều chỉnh cơ nhưng sẽ mang đến cho người dùng cảm giác rộng rãi. Hàng ghế phía sau được đánh giá cao hơn bởi không gian thoải mái với khoảng để chân phù hợp với tầm vóc người Việt, không gian đầu của xe khá thoáng đãng và được coi là tốt bậc nhất trong phân khúc. Vô-lăng 3 chấu bọc urethane, tích hợp nút điều chỉnh âm thanh, cảm giác cầm lái khá chắc tay. Đồng hồ trung tâm phía trước dạng analog, hiển thị thông số rõ ràng và dễ nhìn.

3. TOYOTA COROLLA ALTIS 2020

Giá xe ô tô Toyota Altis 1.8E MT 2020697 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Altis 1.8E CVT 2020733 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Altis 1.8G CVT 2020791 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Altis 2.0V Luxury 2020889 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Altis 2.0V Sport 2020932 triệu VNĐ

Đánh giá chung

- Ngoại thất:

Thiết kế trên Altis mới được trau chuốt gọn gàng và thể thao hơn, khác hẳn với nét rườm rà của bản tiền nhiệm. Nhờ vậy, mẫu sedan nay dễ dàng tiếp cận đến nhóm khách hàng trẻ hơn thay vì kiểu trung niên truyền thống. Cụm đèn pha vuốt sắc qua hai bên, nối liền với lưới tản nhiệt một thanh chrome, hốc gió và cản trước nhìn khỏe khoắn hơn nhờ các đường gân tối màu. Phía sau, cụm đèn hậu được tinh chỉnh nhẹ, bản Sport có thêm đuôi lướt gió và bộ khuếch tán dưới gầm xe.

 

 

- Nội thất:

Khoang cabin Altis có kích thước Dài x Rộng x Cao đạt 1.930 x 1.485 x 1.205. Xét về chiều rộng - chiều cao cửa khung trước và sau đều nhỉnh hơn Mazda 3, giúp việc ra vào dễ dàng hơn. Bên cạnh đó, tuy có cùng trục cơ sở nhưng khoảng để chân ở hàng ghế thứ hai trên Altis lên đến 1021 (mm), xấp xỉ một vài cái tên trên phân khúc D.

4. TOYOTA YARIS 2020

Giá xe ô tô Toyota Yaris 1.5G CVT650 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Yaris 1.5E CVT592 triệu VNĐ

Đánh giá chung

- Ngoại thất:

Với kích thước tổng thể 4145 x 1730 x 1475 mm, mẫu Yaris 2020 mới bề thế và cuốn hút hơn phiên bản hiện tại với chiều dài và chiều rộng tăng thêm 30mm, các đường nét cũng được tạo tác tinh xảo và trẻ trung. Những đường thẳng đã biến mất, thay bằng những góc nhọn và đường cong mềm mại đầy cá tính. Nổi bật nhất có lẽ là lưới tản nhiệt mạ crom được thu gọn lại liền mạch hẳn với cụm đèn trước tạo thành một dải kéo sát từ mũi sang hai bên hông.

 

 

- Nội thất:

Mặc dù tổng thể có thay đổi song chiều dài cơ sở của Yaris 2020 vẫn giữ nguyên ở con số 2550 mm, với không gian không thay đổi nhiều, vừa đủ chỗ cho 4 người lớn. Tương tự như bên ngoài, tay nắm cửa trong cũng được mạ bạc với các cánh cửa sổ chỉnh điện, hỗ trợ 1 chạm và chống kẹt ở vị trí người lái. Tay lái 3 chấu thiết kế đôi chút khác biệt, được bọc da, tích hợp nút bấm điều chỉnh âm thanh và hỗ trợ chỉnh tay 2 hướng nên người lái sẽ luôn có được tư thế điều khiển phù hợp nhất.

5. TOYOTA CAMRY 2020

Giá xe ô tô Toyota Camry 2.5Q 20201235 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Camry 2.0G 20201029 triệu VNĐ

Đánh giá chung

- Ngoại thất:

Toyota Camry 2020 có kích thước tổng thể dài x rộng x cao là 4.885 x1.840 x 1.445 mm và chiều dài cơ sở 2.825 mm, dài hơn 35 mm, rộng hơn 15mm và thấp hơn 25 mm so với phiên bản cũ, riêng trục cơ sở dài hơn tới 50 mm. Kết cấu của Toyota Camry 2020 được phát triển dựa trên nền tảng kiến trúc toàn cầu mới Toyota New Global Architecture (TNGA) nhằm cải thiện không gian và tăng kích thước.

 

Bảng giá xe ô tô Toyota tháng 05/2020 mới nhất

- Nội thất:

Nội thất Toyota Camry 2020 nổi bật với điều hòa tự động hai vùng tiêu chuẩn, bản cao cấp nhất 3 vùng độc lập. với bản 2.5Q, hãng xe Nhật cung cấp đến 3 màn hình bên trong cabin, gồm màn hình 10 inch hiển thị trên kính lái HUD, màn hình 7 inch ở cụm đồng hồ và màn hình trung tâm dạng cảm ứng 8 inch. Xe được trang bị nội thất da cao cấp hơn, màn hình trung tâm 8 inch có điều khiển giọng nói. Phiên bản mới trang bị chìa khóa thông tin cửa sổ trời, kính lái HUD và ghế lái chỉnh điện có ghi nhớ vị trí lái.

6. TOYOTA AVANZA

Giá xe ô tô Toyota Avanza 1.3 MT544 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Avanza 1.5 AT612 triệu VNĐ

Đánh giá chung

- Ngoại thất:

Sở hữu một thiết kế đơn giản, không quá cầu kỳ nhưng vẫn toát lên nét cơ bản không thể nhầm lẫn của một chiếc xe đa dụng cỡ nhỏ với kích thước tổng thể 4190 x 1660 x 1695 mm. Nét trẻ trung hiện rõ trong cách tạo hình lưới tản nhiệt gồm một dải liền mạch với cụm đèn trước sắc sảo, kéo sát về sườn xe như một mũi tên, trong khi phần dưới là hình thang ngược sơn tối màu tươi trẻ.

 

 

- Nội thất:

Cả hai phiên bản Toyota Avanza 2020 1.5AT và 1.3MT đều trang bị ghế ngồi bọc nỉ, với hàng ghế trước chỉnh tay 4 hướng, hàng ghế thứ 2 gập 60:40 và hàng ghế thứ 3 gập 50:50, lối bố trí khá quen thuộc trên các mẫu xe đa dụng nói chung. Táp lô đối xứng với chất liệu nhựa và nỉ chủ đạo phần nào phản ánh tính “bình dân” của Avanza. Tay lái chế tạo bằng nhựa urethane, hỗ trợ chỉnh tay 2 hướng, bản số tự động có thêm nút bấm chỉnh âm thanh tiện lợi.

7. TOYOTA RUSH 2020

Giá xe ô tô Toyota Rush S 1.5 AT 2020668 triệu VNĐ

Đánh giá chung

 

 

- Ngoại thất:

Toyota Rush 2020 sở hữu kích thước tổng thể với các chiều dài x rộng x cao lần lượt là 4.435 x 1.695 x 1.705 mm, chiều dài cơ sở 2.685 mm và khoảng sáng gầm xe lên tới 220 mm, cao hơn cả Mazda CX-5 và Honda CR-V. Rush cũng được trang bị cả hệ thống cân bằng điện tử, để có thể vận hành ổn định với khung gầm cao như vậy. Nhìn qua ngoại hình của Rush, người ta thường dễ liên tưởng đến một chiếc Fortuner thu nhỏ với vóc dáng thể thao, khỏe khoắn. Mẫu xe này có thiết kế lai giữa crossover và MPV, và được bố trí số chỗ ngồi là 5+2.

- Nội thất:

Về nội thất, Toyota Rush có thiết kế khá đơn giản với vô lăng 3 chấu đa chức năng, nút bấm khởi động Start/Stop, cùng màn hình giải trí cảm ứng kích thước lớn đặt ở trung tâm. Cụm đồng hồ có nét giống với mẫu Fortuner với 2 đồng hồ analog và đồng hồ TFT ở chính giữa. Hệ thống thông tin-giải trí bao gồm đầu DVD, các kết nối thông dụng như USB, Bluetooth, dàn âm thanh 8 loa.

8. TOYOTA INNOVA 2020

Giá xe ô tô Toyota Innova 2.0V cao cấp (07 chỗ): 971 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Innova 2.0 Venturer (08 chỗ): 897 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Innova G số tự động 08 chỗ: 847 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Innova 2.0E (số sàn): 771 triệu VNĐ

Đánh giá chung

 

 

- Ngoại thất:

Toyota Innova 2020 sở hữu ngoại hình khỏe khoắn, cứng cáp, vẻ ngoài nổi bật, khác biệt so với các đối thủ trong cùng phân khúc. Sở hữu kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) lần lượt là 4735 x 1830 x 1795 (mm) đem lại cho Innova vẻ ngoài to lớn, vững chắc khi xuất hiện trên đường phố.

Phần đầu xe Toyota Innova 2020 mạnh mẽ với hai đường dập nổi ở nắp capo, cụm lưới tản nhiệt đa giác cỡ lớn cá tính, được thiết kế liền mạch với cụm đèn trước. Cụm đèn trước của Innoca tạo sự chú ý vơí 1 đèn chiếu xa, 1 đèn chiếu gần, được thiết kế vuốt ngược về hai bên thân xe tạo sự mạnh mẽ, cá tính.

- Nội thất:

Sở hữu chiều dài cơ sở lên đến 2.750 (mm), không gian nội thất của Toyota Innova 2020 rộng rãi, mang lại cảm giác thoải mái cho người sử dụng. Bảng Tablo được thiết kế hài hòa cho cảm giác dễ dàng sử dụng và quan sát các thông số. Ở phiên bản Innova 2.0V nổi bật khi trang bị màn hình hiện thị đa thông tin hiện đại TFT 4.2-inch, ở hai phiên bản còn lại chỉ sử dụng màn hình đơn sắc.

9. TOYOTA FORTUNER 2020

Giá xe ô tô Toyota Fortuner 2.7V 4x2 (1 cầu, máy xăng, tự động): 1150 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Fortuner 2.4G 4x2 AT(máy dầu số tự động 1 cầu): 1096 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Fortuner máy dầu số sàn: 1033 triệu VNĐ

 

 

Đánh giá chung

- Ngoại thất:

Về ngoại hình, Toyota Fortuner 2020 trông khá bề thế với kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 4,795 x 1,855 x 1,835 (mm), cùng với khoảng sáng gầm xe 219 mm và chiều dài cơ sở 2,750 mm. Xe được thiết kế với phần đầu hầm hố với cụm đèn được vuốt ngược vuốt ngược sang hai bên hông sắc nét. Lưới tản nhiệt là dạng hình thang ngược với những đường viền mạ chrome sáng bóng, liên kết với nhau bằng những thanh ngang mạnh mẽ, kết nối liền mạch với cụm đèn pha rất tinh tế.

- Nội thất:

Nội thất của Toyota Fortuner 2020 được bố trí 3 hàng ghế với 7 ghế ngồi bọc da. Xe có ghế lái điều chỉnh điện 8 hướng và ghế phụ chỉnh cơ 6 hướng trên hai phiên bản V. Hàng ghế thứ 2 và thứ 3 khá thoải mái với khoảng duỗi chân lên tới 115mm. Hàng ghế thứ 3 có trần xe thoáng đãng, thậm chí hơn hẳn các đối thủ như Hyundai Santafe hay Kia Sorento.

10. TOYOTA HILUX 2020

Giá xe ô tô Toyota Hilux 2.4 4x2 MT: 622 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Hilux 2.4 4x2 AT: 662 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Hilux 2.4 4x4 MT: 772 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Hilux 2.8G 4x4 AT MLM: 878 triệu VNĐ

 

 

Đánh giá chung

- Ngoại thất:

Ngoại thất của Toyota Hilux 2020 được thừa hưởng những thiết kế mạnh mẽ của người anh em Tacoma như lưới tản nhiệt lục giác cỡ lớn mạ crôm, hệ thống đèn chiếu gần LED, đèn định vị ban ngày LED cùng hốc đèn sương mù cách điệu với đường mạ crôm sáng bóng. Nếu phần đầu xe vuông vắn và khá mạnh mẽ thì phần đuôi xe lại xuất hiện những đường nét mềm mại cùng cụm đèn hậu ôm trọn phần hông. Riêng đối với phiên bản cao cấp nhất Toyota Hilux 2.8G AT 4x4 còn được bổ sung thêm bộ vành hợp kim đa chấu cách điệu kích thước 18 inch tạo điểm nhất cho thiết kế ngoại thất đầy phong cách của Toyota Hilux.

- Nội thất:

Trái ngược với vẻ ngoài đầy cá tính, bên trong Toyota Hilux 2.8G 4x4 AT là không gian nội thất được bọc da tạo cảm giác lịch sự và sạch sẽ. Một số tiện nghi có thể nhắc đến của Toyota Hilux mới chính là màn hình điều khiển trung tâm kích thước 7 inch cho phép kết nối đa phương tiện bao gồm USB, Bluetooth, AUX, vô-lăng bọc da được tích hợp đầy đủ các nút bấm điều khiển hệ thống thông tin của xe, hộc để đồ kiêm chức năng tủ làm mát ở ghế phụ và cửa gió điều hòa ở hàng ghế thứ hai.

11. TOYOTA ALPHARD 2020

Giá xe ô tô Toyota Alphard 2020: 4038 triệu VNĐ

Đánh giá chung

- Ngoại thất:

Phiên bản Toyota Alphard 2020 vẫn giữ được vẻ hầm hố và sang trọng với kích thước tổng thể lần lượt là 4945 x 1850 x 1890 mm, khá bề thế song vẫn chưa là gì so với đại diện Mercedes V250 Aventgarde với các con số tương ứng là 5140 x 1928 x 1880 mm. Ấn tượng nhất ở phần đầu xe có lẽ là bộ lưới tản nhiệt mạ crom cực lớn giúp Alphard 2020 “ngầu” và khá dữ tợn.

- Nội thất:

Với chiều dài cơ sở lên đến 3000 mm, có thể nói rằng Toyota Alphard 2020 Luxury là chiếc xe rộng rãi nhất phân khúc MPV. Bên cạnh đó, xe còn có cửa sổ trời Panoramic giúp hành khách cảm thấy gần gũi với không gian bên ngoài. Đèn trần với 16 màu sắc, do đó người dùng có thể thỏa thích điều chỉnh theo ý thích của mình.

12. TOYOTA LAND CRUISER

Giá xe ô tô Toyota Land Cruiser 20204030 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Land Cruiser Prado VX 20202340 triệu VNĐ

Đánh giá chung

- Ngoại thất:

Toyota Land Cruiser Prado 2020 sở hữu cụm đèn pha LED bắt mắt với dải đèn chạy ban ngày mới, một lưới tản nhiệt lục giác rộng với 5 thanh dọc và đèn sương mù góc cạnh làm nổi bật chiếc xe hơn. Xe chỉ được thiết kế lại phần đầu để trở nên hiện đại và dễ nhìn hơn, còn phần đuôi thì vẫn như cũ. Ít nhất, Toyota Land Cruiser Prado cũng cập nhật bộ mâm mới với kích thước 19 inch to lớn hơn.

- Nội thất:

Bên trong nội thất Toyota Prado 2020 cũng không có quá nhiều khác biệt. Nét mới đáng chú ý nhất là vô-lăng 4 chấu lấy từ "đàn anh" Toyota Land Cruiser 2017. Bên cạnh đó là việc dùng các chi tiết giả kim loại thay vì ốp gỗ như trước. Gói trang bị an toàn Toyota Safety Sense P cũng được ứng dụng gồm hệ thống chống va chạm trước, cảnh báo chuyển làn, phát hiện người đi bộ, hỗ trợ khởi hành và hệ thống điều khiển hành trình chủ động dựa vào radar.

Toyota Fortuner Xe Mới
Kiến thức xe ô tô
Toyota Innova Xe Mới
Toyota Camry Xe Mới
Khuyến Mãi Xe Toyota
Toyota Corolla Altis Xe Mới
Toyota Wigo Xe Mới
Toyota Rush Xe Mới
Toyota Vios Xe Mới
Toyota Avanza Xe Mới
So sánh đánh giá xe Toyota
Tư Vấn Mua Ô Tô
Toyota Yaris Xe Mới
Toyota Hilux Xe Mới
Toyota Harrier Xe Mới
Xe Toyota Cũ
Mua xe ô tô trả góp lãi suất thấp
Xe Toyota Corolla Cross
Thị trường Ô tô
Tin tức mới