sevenspikes.themes.common.filters
Close

GIÁ XE TOYOTA

BẢNG GIÁ XE TOYOTA NĂM 2020

(Giá trên đã bao gồm VAT nhưng chưa bao gồm thuế trước bạ, phí đăng ký, đăng kiểm, cầu đường và bảo hiểm)

  1. TOYOTA VIOS 

    • VIOS 1.5E MT giá 490.000.000
    • VIOS 1.5E AT giá 540.000.000
    • VIOS 1.5G AT giá 570.000.000

  2. TOYOTA ALTIS

    • ALTIS 1.8E MT giá 697.000.000
    • ALTIS 1.8E AT giá 733.000.000
    • ALTIS 1.8G AT giá 791.000.000
    • ALTIS 2.0V giá 889.000.000
    • ALTIS 2.0Sport giá 932.000.000

  3. TOYOTA CAMRY

    • CAMRY 2.0G giá 1.029.000.000
    • CAMRY 2.5Q giá 1.235.000.000

  4. TOYOTA YARIS

    • YARIS 1.5G giá 650.000.000

  5. TOYOTA WIGO

    • WIGO 1.2G MT giá 345.000.000
    • WIGO 1.2G AT giá 405.000.000

  6. TOYOTA INNOVA

    • INNOVA 2.0E MT giá 771.000.000
    • INNOVA 2.0G AT giá 847.000.000
    • INNOVA 2.0V AT giá 971.000.000
    • INNOVA VENTURE giá 879.000.000

  7. TOYOTA FORTUNER

    • FORTUNER 2.4G MT giá 1.033.000.000
    • FORTUNER 2.4G AT giá 1.096.000.000
    • FORTUNER 2.7V AT giá 1.150.000.000
    • FORTUNER 2.7V TRD giá 1.199.000.000
    • FORTUNER 2.7V AT 4x4 giá 1.236.000.000
    • FORTUNER 2.8V AT 4x4 giá 1.354.000.000

  8. TOYOTA RUSH

    • RUSH 1.5G giá 668.000.000

  9. TOYOTA AVANZA

    • AVANZA 1.3MT giá 544.000.000
    • AVANZA 1.5AT giá 612.000.000

  10. TOYOTA HILUX

    • HILUX 2.4AT giá 695.000.000
    • HILUX 2.8MT giá 793.000.000
    • HILUX 2.8AT giá 878.000.000

  11. TOYOTA LAND CRUISER

    • LAND CRUISER giá 3.983.000.000

  12. TOYOTA LAND PRADO

    • LAND PRADO giá 2.340.000.000

  13. TOYOTA HIACE

    • HIACA 3.0MT giá 999.000.000

  14. TOYOTA ALPHARD

    • ALPHARD giá 4.038.000.000

*** Mọi thông tin về giá cả vui lòng liên hệ với Hotline 0901005588 để được cập nhật bảng giá chính xác.