sevenspikes.themes.common.filters
Close

Giá xe Toyota Corolla Cross mới nhất tháng 09/2020

Cập nhật Giá xe Toyota Corolla Cross 2020 mới nhất tại Việt Nam. Khuyến mãi, thông số kỹ thuật. Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross tháng 08 năm 2020.

 

Giá xe Toyota Corolla Cross 2020 tháng 09/2020

Toyota Corolla Cross 2020 đã chính thức ra mắt thị trường Việt Nam vào đầu tháng 09/2020. Mẫu xe mới ra mắt với 3 phiên bản và có giá dao động từ 720 - 918 triệu đồng. 

Toyota Corolla Cross 2020 về Việt Nam và gia nhập phân khúc SUV cỡ trung, trở thành tân binh mới nhất, đối đầu cùng các tên tuổi như Hyundai Kona, Honda HR-V và Ford EcoSport. 

Chia sẻ về mẫu xe SUV cỡ trung mới nhất của Toyota, kỹ sư trưởng Daizo Kameyama cho biết "Chúng tôi muốn tạo ra một chiếc xe “cực kỳ thời trang”, “vô cùng rộng rãi” dựa trên ý tưởng về một “Mẫu SUV đô thị thời thượng”. Corolla Cross sẽ có mức giá hợp lý, phù hợp với nhiều khách hàng gia đình cũng như khách hàng cá nhân.

 

Các điểm nổi bật của Toyota Corolla Cross 2020

Giá xe Toyota Corolla Cross 2020 bao nhiêu?

Giá xe Toyota Corolla Cross mới nhất dao động từ 720-918 triệu đồng cho 3 phiên bản, với mỗi phiên bản là 2 lựa chọn màu sắc khác nhau. Tất cả các phiên bản này đều được nhập khẩu Thái Lan. 

Cụ thể như sau:

Chi phí lăn bánh Nhận ưu đãi và Hỗ trợ trả góp

TOYOTA COROLLA CROSS ĐANG BÁN

 

GIÁ XE TOYOTA COROLLA CROSS 2020 MỚI NHẤT
Phiên bản Màu sắc Giá xe (triệu đồng)
Toyota Corolla Cross 1.8HV Trắng ngọc trai 918
Các màu khác 910
Toyota Corolla Cross 1.8V Trắng ngọc trai 828
Các màu khác 820
Toyota Corolla Cross 1.8G Trắng ngọc trai 728
Các màu khác 720

Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 2020 

Giá lăn bánh của Toyota Corolla Cross sẽ giống các mẫu xe mở bán tại thị trường Việt Nam khi tính gộp thêm các khoản phí khác như: phí trước bạ (12 % đối với Hà Nội, Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ; 11% đối với Hà Tĩnh; 10% đối với TP HCM và các tỉnh khác), phí đăng ký biển số (20 triệu đồng tại Hà Nội, TP HCM và 1 triệu đồng tại các tỉnh thành khác), phí bảo trì đường bộ, phí đăng kiểm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự.

Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 1.8HV 2020 (Trắng ngọc trai)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 918.000.000 918.000.000 918.000.000 918.000.000 918.000.000
Phí trước bạ 110.160.000 91.800.000 110.160.000 100.980.000 91.800.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.770.000 13.770.000 13.770.000 13.770.000 13.770.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.050.540.700 1.032.180.700 1.031.540.700 1.022.360.700 1.013.180.700

Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 1.8HV 2020 (Màu khác)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 910.000.000 910.000.000 910.000.000 910.000.000 910.000.000
Phí trước bạ 109.200.000 91.000.000 109.200.000 100.100.000 91.000.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.650.000 13.650.000 13.650.000 13.650.000 13.650.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.041.580.700 1.023.380.700 1.022.580.700 1.013.480.700 1.004.380.700

Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 1.8V 2020 (Trắng ngọc trai)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 828.000.000 828.000.000 828.000.000 828.000.000 828.000.000
Phí trước bạ 99.360.000 82.800.000 99.360.000 91.080.000 82.800.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 12.420.000 12.420.000 12.420.000 12.420.000 12.420.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 949.740.700 933.180.700 930.740.700 922.460.700 914.180.700

Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 1.8V 2020 (Màu khác)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 820.000.000 820.000.000 820.000.000 820.000.000 820.000.000
Phí trước bạ 98.400.000 82.000.000 98.400.000 90.200.000 82.000.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 12.300.000 12.300.000 12.300.000 12.300.000 12.300.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 940.780.700 924.380.700 921.780.700 913.580.700 905.380.700

Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 1.8G 2020 (Trắng ngọc trai)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 728.000.000 728.000.000 728.000.000 728.000.000 728.000.000
Phí trước bạ 87.360.000 72.800.000 87.360.000 80.080.000 72.800.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 10.920.000 10.920.000 10.920.000 10.920.000 10.920.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 837.740.700 823.180.700 818.740.700 811.460.700 804.180.700

Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 1.8G 2020 (Màu khác)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 720.000.000 720.000.000 720.000.000 720.000.000 720.000.000
Phí trước bạ 86.400.000 72.000.000 86.400.000 79.200.000 72.000.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 10.800.000 10.800.000 10.800.000 10.800.000 10.800.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 828.780.700 814.380.700 809.780.700 802.580.700 795.380.700

Toyota Corolla Cross 2020 có khuyến mại gì trong tháng 09/2020?

Tùy thuộc vào từng đại lý tại địa phương sẽ có khuyến mại khi mua xe Toyota Corolla Cross 2020 khác nhau. Những khách hàng có nhu cầu có thể tham khảo thêm giá xe tại Vietoto.vn. 

Toyota Fortuner Xe Mới
Kiến thức xe ô tô
Toyota Innova Xe Mới
Toyota Camry Xe Mới
Khuyến Mãi Xe Toyota
Toyota Corolla Altis Xe Mới
Toyota Wigo Xe Mới
Toyota Rush Xe Mới
Toyota Vios Xe Mới
Toyota Avanza Xe Mới
So sánh đánh giá xe Toyota
Tư Vấn Mua Ô Tô
Toyota Yaris Xe Mới
Toyota Hilux Xe Mới
Toyota Harrier Xe Mới
Xe Toyota Cũ
Mua xe ô tô trả góp lãi suất thấp
Xe Toyota Corolla Cross
Thị trường Ô tô
Tin tức mới